Tỉ giá: 3,582 Hotline: 1900 6825

Bảng giá dịch vụ đặt hàng Trung Quốc

1. Chi phí một đơn hàng order

Giải thích Bắt buộc Tùy chọn
1. Giá sản phẩm Là giá được niêm yết trên website Trung Quốc
2. Phí dịch vụ Phí giao dịch mua hàng khách trả cho Thương Đô
3. Phí ship Trung Quốc Phí chuyển hàng từ nhà cung cấp tới kho của Thương Đô tại Trung Quốc
4. Phí vận chuyển Phí vận chuyển từ kho Trung Quốc về kho của Thương Đô tại Việt Nam (Đơn vị Kg)
5. Phí kiểm đếm Dịch vụ đảm bảo sản phẩm của khách không bị nhà cung cấp giao sai hoặc thiếu
6. Phí đóng gỗ Hình thức đảm bảo an toàn, hạn chế rủi ro đối với hàng dễ vỡ, dễ biến dạng
7. Phí ship tận nhà Là phí vận chuyển hàng từ kho của Thương Đô tại Việt Nam tới nhà của quý khách
Lưu ý: Những phí thuộc hình thức (*) là phí bắt buộc, còn lại là tùy chọn, quý khách có thể chọn sử dụng hoặc không

2. Bảng giá dịch vụ mua hàng

GIÁ TRỊ ĐƠN HÀNG % PHÍ DỊCH VỤ
> 100 triệu 1%
> 20tr đến 100 triệu 2%
> 2tr đến 20 triệu 2.5%
<= 2 triệu 3%
Phí dịch vụ tối thiểu 1 đơn hàng 9,000đ/đơn

3. Phí ship Trung Quốc

LOẠI HÌNH GIẢI THÍCH
Chuyển phát nhanh thông thường Kg đầu dựa vào quy định của nhà cung cấp trên trang Taobao hoặc Alibaba Kg tiếp theo nếu nhà cung cấp thuộc tỉnh Quảng Đông là 4 tệ, tỉnh khác là 8 tệ
Chuyển phát nhanh siêu tốc Kg đầu dựa vào quy định của nhà cung cấp trên trang Taobao hoặc Alibaba Mỗi 0.5kg tiếp theo là 5 tệ/kg
Chuyển phát thường bằng oto tải Mỗi kg 1 tệ/kg + 70 tệ/đơn hàng

4. Phí vận chuyển quốc tế
(Thay đổi bảng giá mới được áp dụng cho các kiện hàng đến kho Việt Nam từ ngày 20/10/2020)

4.1 Phí vận chuyển trọn gói

Trọng lượng (tính/kg) Hà Nội TP.HCM Hải Phòng
> 500kg Liên hệ Liên hệ Liên hệ
> 200 → 500kg 16.500đ 24.500đ 19.500đ
> 100 → 200kg 18.000đ 26.000đ 21.000đ
> 30 → 100kg 19.000đ 27.000đ 22.000đ
> 20 → 30kg 27.000đ 35.000đ 30.000đ
> 10 → 20kg 30.000đ 38.000đ 33.000đ
0 → 10kg 32.000đ 40.000đ 35.000đ
Khối lượng (tính/m3)
> 20m3 Liên hệ Liên hệ Liên hệ
> 10 → 20m3 3.200.000đ 3.700.000đ 3.450.000đ
> 5 → 10m3 3.500.000đ 4.000.000đ 3.750.000đ
≤ 5m3 3.700.000đ 4.200.000đ 3.950.000đ
Lưu ý:
  1. Quy tắc phân biệt hàng nặng và hàng cồng kềnh
  2. - Phí vận chuyển được tính theo hai cách là trọng lượng theo hàng nặng, và thể tích cho hàng cồng kềnh/hàng.
    - Hàng nặng và cồng kềnh được phân biệt theo cách sau:
    • Hàng nặng có trọng lượng thực tế lớn hơn cân nặng quy đổi
    • Hàng cồng kềnh có trọng lượng thực tế nhỏ hơn hoặc bằng cân nặng quy đổi
  3. Quy tắc làm tròn
  4. - Khối lượng đơn hàng sẽ được làm tròn theo 0.5kg
    VD: Đơn hàng có trọng lượng: 1.3kg thì sẽ được làm tròn lên 1.5kg, Đơn hàng có trọng lượng: 58.8kg sẽ được làm tròn lên: 59kg…
  5. Tính giá vận chuyển khi hàng về
  6. Khách hàng chú ý, với đơn hàng của quý khách gồm nhiều sản phẩm, và về làm nhiều đợt thì hàng về tới đâu công ty sẽ tính phí tới đó. Phí vận chuyển sẽ tính theo số hàng về của khách trong một thời điểm chứ không tính theo tổng đơn hàng.

4.2 Phí vận chuyển chính ngạch

Tổng phí nhập khẩu = Phí dịch vụ + Phí vận chuyển + Thuế nhập khẩu (nếu có) + Thuế VAT
Trọng lượng(kg) Hà Nội Hồ Chí Minh Hải Phòng
> 500kg Liên hệ Liên hệ Liên hệ
> 200kg -> 500kg 8.000đ 16.000đ 11.000đ
> 100kg -> 200kg 10.000đ 18.000đ 13.000đ
> 30kg -> 100kg 12.000đ 20.000đ 15.000đ
< 30kg 16.000đ 24.000đ 19.000đ
Khối lượng (m3)
> 20m3 Liên hệ Liên hệ Liên hệ
> 10 -> 20m3 1.100.000đ 1.600.000đ 1.350.000đ
> 5 -> 10m3 1.400.000đ 1.900.000đ 1.550.000đ
< 5m3 1.600.000đ 2.100.000đ 1.850.000đ
Thuế nhập khẩu (Nếu có) = % thuế x Giá trị hàng hóa
Thuế VAT = 10% x Giá trị hàng hóa
Lưu ý:
  • Đối với hàng hoá vận chuyển theo Hình thức chính ngạch, các thông số như thuế nhập khẩu và thuế VAT sẽ được chúng tôi thông báo tới Quý khách sau khi Quý khách đặt cọc. Hoặc Quý khách liên hệ nhân viên Kinh doanh để có được thông tin về chi phí lô hàng.

5. Phí kiểm đếm sản phẩm

SỐ LƯỢNG MỨC GIÁ (VNĐ)/ 1 sản phẩm
501-10000 sản phẩm 1,000đ
101-500 sản phẩm 1,500đ
11-100 sản phẩm 2,000đ
3-10 sản phẩm 3,500đ
1-2 sản phẩm 5,000đ

6. Phí đóng gỗ

Trọng lượng Kg đầu tiên Kg tiếp theo
Phí đóng kiện 70,000đ 3,500đ
Khối lượng Phí đóng kiện
<= 0.01m3 70,000đ
Từ 0.01m3 đến <= 0.1m3 70,000đ/0.01m3 đầu tiên + 15,000đ/0.01m3 tiếp theo
Từ 0.1m3 đến 1m3 205,000đ/0.1m3 đầu tiên + 50,000đ/0.1m3 tiếp theo
> 1m3 655,000đ/1m3

7. Cấp độ thành viên

Tên cấp độ Tổng giá trị giao dịch Chiết khấu phí giao dịch Chiết khấu phí vận chuyển % đặt cọc
5,000,000,000đ - 50,000,000,000đ 15 % 10 % 50 %
1,000,000,000đ - 5,000,000,000đ 10 % 5 % 60 %
500,000,000đ - 1,000,000,000đ 8 % 3 % 75 %
100,000,000đ - 500,000,000đ 5 % 1 % 85 %
0đ - 100,000,000đ % % 90 %